Dolomite White Pearl

Mercury Silver Metallic

Obsidian Gray

Onyx Black Mica

Red Spinel Mica

Santos Brown Mica

Sapphire Blue Mica

Splash White

MU-X B7 4X2 MT

Thông tin cơ bản:

Kiểu dáng : sedan

Số chỗ : EURO 5

Hộp số : 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm

Dung tích : 2,700 kg

Nhiên liệu : 4,850 x 1,870 x 1,870

Giá từ:

911.000.000 

Nhận Giá ƯU ĐÃI Tư Vấn Zalo

BẢNG GIÁ XE 2025

Tại Đà Nẵng và Miền Trung, Giá xe MU-X B7 4X2 MT niêm yết 911.000.000 VNĐ. Giá xe MU-X B7 4X2 MT này chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi từ ISUZU ĐẠI THỊNH.

Dưới đây là giá xe MU-X B7 4X2 MT và giá lăn bánh MU-X B7 4X2 MT tại Đà Nẵng.

MU-X B7 4X2 MT

Giá niên yết: 911.000.000 VNĐ

Giá khuyến mãi: Gọi tư vấn KM ngay

Hotline: 0799 333 063

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI MU-X B7 4X2 SỐ SÀN TẠI ĐÂY

  • Giảm TIỀN MẶT 60 Triệu
  • TẶNG: 4 phiếu giảm 50% chi phí bảo dưỡng định kỳ
  • Tặng Phụ kiện: Bọc tay lái, thảm lót sàn
  • Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km
  • Tặng Voucher bảo dưỡng, sửa chữa
  • Hỗ trợ lái thử 24/7 tận Nhà.
  • nhiều phần quà giá trị kèm dịch vụ hỗ trợ TẬN TÂM từ nhân viên bán hàng.
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN ƯU ĐÃI

MUA "MU-X B7 4X2 MT SỐ SÀN" TRẢ GÓP BAO ĐẬU

  • Trả trước 20% nhận xe ngay
  • Xét duyệt trả góp chỉ 15 phút - bao đậu 99% (cả nợ xấu). Chỉ bằng CCCD.
  • Trả góp với lãi suất siêu ưu đãi từ Hãng.
  • Không cần Chứng minh thu nhập
  • Hỗ trợ hồ sợ tại nhà, tận nơi
  • Cam kết thời gian giải ngân sớm nhất.
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MUA TRẢ GÓP

**Chương trình ưu đãi của Đại Lý thay đổi linh hoạt tùy tình trạng tồn kho, chỉ tiêu bán hàng & tình trạng kinh doanh. Khách hàng có thuộc diện ưu tiên đặc biệt. Khách hàng mua tiền mặt hay mua trả góp** Vì vậy hãy liên hệ Hotline sớm nhất để được nhận ưu đãi.


Thư viện







Video

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN & BÁO GIÁ XE & LÁI THỬ

Quý khách vui lòng để lại thông tin nhận báo giá để được tư vấn và nhận Voucher ưu đãi tiền mặt ĐỘC QUYỀN tại Isuzu Đại Thịnh.





    DÒNG XE ISUZU

    1.250.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,800 kg

    Nhiên liệu : 4,850 x 1,870 x 1,875

    1.150.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,700 kg

    Nhiên liệu : 4,850 x 1,870 x 1,875

    999.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,700 kg

    Nhiên liệu : 4,850 x 1,870 x 1,875

    911.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,700 kg

    Nhiên liệu : 4,850 x 1,870 x 1,870

    880.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150(110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,730 kg

    Nhiên liệu : 5,265 x 1,870 x 1,790

    781.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150(110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,650 kg

    Nhiên liệu : 5,265 x 1,870 x 1,790

    685.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150(110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,650 kg

    Nhiên liệu : 5,265 x 1,870 x 1,785

    650.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150(110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,650 kg

    Nhiên liệu : 5,265 x 1,870 x 1,785