Trắng

ISUZU FRR90LE4A

Thông tin cơ bản:

Kiểu dáng : sedan

Số chỗ : EURO 4

Hộp số : 190 (140) / 2600 (Ps(kW) / rpm)

Dung tích : 11,000 (kg)

Nhiên liệu : 7,520 x 2,280 x 2,530 (mm)

Giá từ:

920.000.000 

Nhận Giá ƯU ĐÃI Tư Vấn Zalo

BẢNG GIÁ XE 2025

Tại Đà Nẵng và Miền Trung, Giá xe tải ISUZU NQR75ME4A niêm yết 920.000.000 VNĐ. Giá xe ISUZU FRR90LE4A này chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi từ ISUZU ĐẠI THỊNH.

Dưới đây là giá xe ISUZU FRR90LE4A và giá lăn bánh ISUZU FRR90LE4A tại Đà Nẵng.

ISUZU FRR90LE4A

Giá niên yết: 920.000.000 VNĐ

Giá khuyến mãi: Gọi tư vấn KM ngay

Hotline: 0799 333 063

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI KHI MUA ISUZU FRR90LE4A TẠI ĐÂY

  • Giảm TIỀN MẶT 20 Triệu
  • QUÀ TẶNG: 12 phiếu giảm 50% chi phí bảo dưỡng định kỳ.
  • Tặng Voucher bảo dưỡng, sửa chữa
  • Mua trả góp đến 80%. Hồ sơ trả góp BAO ĐẬU (xem chính sách trả góp)
  • Hỗ trợ lái thử 24/7 tận Nhà.
  • nhiều phần quà giá trị kèm dịch vụ hỗ trợ TẬN TÂM từ nhân viên bán hàng.
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN ƯU ĐÃI

MUA "ISUZU FRR90LE4A" TRẢ GÓP BAO ĐẬU

  • Trả trước 20% nhận xe ngay
  • Xét duyệt trả góp chỉ 15 phút - bao đậu 99% (cả nợ xấu). Chỉ bằng CCCD.
  • Trả góp với lãi suất siêu ưu đãi từ 1.99%
  • Hỗ trợ hoặc không cần chứng minh thu nhập.
  • Hỗ trợ chi phí phát sinh trong quá trình làm hồ sơ.
  • Làm hồ sơ thủ tục mua trả góp TẬN NHÀ.
  • Cam kết thời gian giải ngân sớm nhất.
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MUA TRẢ GÓP

**Chương trình ưu đãi của Đại Lý thay đổi linh hoạt tùy tình trạng tồn kho, chỉ tiêu bán hàng & tình trạng kinh doanh. Khách hàng có thuộc diện ưu tiên đặc biệt. Khách hàng mua tiền mặt hay mua trả góp** Vì vậy hãy liên hệ Hotline sớm nhất để được nhận ưu đãi.


Thư viện







Video

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN & BÁO GIÁ XE & LÁI THỬ

Quý khách vui lòng để lại thông tin nhận báo giá để được tư vấn và nhận Voucher ưu đãi tiền mặt ĐỘC QUYỀN tại Isuzu Đại Thịnh.





    DÒNG XE ISUZU

    1.250.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,800 kg

    Nhiên liệu : 4,850 x 1,870 x 1,875

    1.150.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,700 kg

    Nhiên liệu : 4,850 x 1,870 x 1,875

    999.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,700 kg

    Nhiên liệu : 4,850 x 1,870 x 1,875

    911.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,700 kg

    Nhiên liệu : 4,850 x 1,870 x 1,870

    880.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150(110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,730 kg

    Nhiên liệu : 5,265 x 1,870 x 1,790

    781.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150(110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,650 kg

    Nhiên liệu : 5,265 x 1,870 x 1,790

    685.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150(110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,650 kg

    Nhiên liệu : 5,265 x 1,870 x 1,785

    650.000.000 

    Kiểu dáng : sedan

    Số chỗ : EURO 5

    Hộp số : 150(110)/3,600 PS (kW)/rpm

    Dung tích : 2,650 kg

    Nhiên liệu : 5,265 x 1,870 x 1,785